Từ điển Anh–Việt

112.109 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

remote access method

Nghĩa thường dùng

phương pháp truy cập từ xa danh từ

“The IT department chose a remote access method for better security.”Bộ phận CNTT đã chọn phương pháp truy cập từ xa để tăng cường bảo mật.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • phương pháp truy cập từ xa
    • remote access service: dịch vụ truy cập từ xa
    • remote access software: phần mềm truy cập từ xa
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...