remote access method
Nghĩa thường dùng
phương pháp truy cập từ xa
danh từ
“The IT department chose a remote access method for better security.”Bộ phận CNTT đã chọn phương pháp truy cập từ xa để tăng cường bảo mật.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- phương pháp truy cập từ xa
- remote access service: dịch vụ truy cập từ xa
- remote access software: phần mềm truy cập từ xa