Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

remote work

/rɪˈmoʊt wɜːrk/

Nghĩa thường dùng

làm việc từ xa danh từ

“Remote work expanded during the pandemic.”Làm việc từ xa mở rộng trong đại dịch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...