Từ điển Anh–Việt

112.099 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

renewable resources

/rɪˈnuːəbl rɪˈsɔːrsɪz/

Nghĩa thường dùng

tài nguyên tái tạo cụm từ

“Solar and wind are examples of renewable resources.”Năng lượng mặt trời và gió là ví dụ về tài nguyên tái tạo.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...