Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Renewable source

Nghĩa thường dùng

Nguồn tái tạo danh từ

“Solar energy is a renewable source that can help reduce our reliance on fossil fuels.”Năng lượng mặt trời là một nguồn tái tạo có thể giúp giảm sự phụ thuộc của chúng ta vào nhiên liệu hóa thạch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...