renominate
/ri:'nɒmineit/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
renominate
//
* ngoại động từ- đặt tên mới; đặt tên lại
Từ điển Anh–Việt
111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...