Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

renovation

/,renou'veiʃn/ TOEFLIELTS phổ biến #7265

Nghĩa thường dùng

việc cải tạo, sửa chữa (nhà cửa) danh từ

“The kitchen underwent a complete renovation.”Nhà bếp được cải tạo hoàn toàn.

Biến thể từ renovations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

renovation

/,renou'veiʃn/

danh từ

  • sự làm mới lại, sự đổi mới; sự cải tiến; sự sửa chữa lại
  • sự hồi phục, sự làm hồi sức
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of improving by renewing and restoring n. the state of being restored to its former good condition

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...