Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTS phổ biến #7265

renovation

/,renou'veiʃn/

danh từ

  • sự làm mới lại, sự đổi mới; sự cải tiến; sự sửa chữa lại
  • sự hồi phục, sự làm hồi sức
Biến thể từ renovations số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of improving by renewing and restoring\nn. the state of being restored to its former good condition

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...