Từ điển Anh–Việt

111.921 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

renovation project

/ˌrɛnəˈveɪʃən ˈprɒdʒɛkt/

Nghĩa thường dùng

Một dự án nhằm cải thiện một cấu trúc hiện có. cụm từ

“The renovation project revitalized the old building.”Dự án cải tạo đã hồi sinh tòa nhà cũ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...