renovation project
/ˌrɛnəˈveɪʃən ˈprɒdʒɛkt/
Nghĩa thường dùng
Một dự án nhằm cải thiện một cấu trúc hiện có.
cụm từ
“The renovation project revitalized the old building.”Dự án cải tạo đã hồi sinh tòa nhà cũ.