renowned
Nghĩa thường dùng
“The restaurant is renowned for its seafood.”Nhà hàng nổi tiếng vì hải sản của nó.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
renowned
/ri'naund/
tính từ
- có tiếng, nổi tiếng, trứ danh
Định nghĩa tiếng Anh
s widely known and esteemed
Từ điển Anh–Việt
112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The restaurant is renowned for its seafood.”Nhà hàng nổi tiếng vì hải sản của nó.
s widely known and esteemed
Đang tải...