Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

renowned

/ri'naund/ TOEFLIELTS phổ biến #7209

Nghĩa thường dùng

Được nhiều người biết đến; nổi tiếng. tính từ

“The restaurant is renowned for its seafood.”Nhà hàng nổi tiếng vì hải sản của nó.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

renowned

/ri'naund/

tính từ

  • có tiếng, nổi tiếng, trứ danh
Định nghĩa tiếng Anh

s widely known and esteemed

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...