Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

world-renowned

/'wɜ:ldrɪn'aʊnd/

Nghĩa thường dùng

nổi tiếng toàn cầu tính từ

“She is a world-renowned scientist in climate research.”Cô ấy là một nhà khoa học nổi tiếng toàn cầu trong nghiên cứu khí hậu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

world-renowned

//

* tính từ
  • như world-famous* tính từ
  • như world-famous
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...