Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

renowned for

Nghĩa thường dùng

nổi tiếng về cụm từ

“He is renowned for his innovative approach to coaching.”Anh ấy nổi tiếng về cách tiếp cận đổi mới trong huấn luyện.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • nổi tiếng về
    • renowned for his achievements: nổi tiếng về những thành tựu của anh ấy
    • renowned for excellence: nổi tiếng về sự xuất sắc
  • được biết đến vì
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...