renowned for
Nghĩa thường dùng
nổi tiếng về
cụm từ
“He is renowned for his innovative approach to coaching.”Anh ấy nổi tiếng về cách tiếp cận đổi mới trong huấn luyện.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- nổi tiếng về
- renowned for his achievements: nổi tiếng về những thành tựu của anh ấy
- renowned for excellence: nổi tiếng về sự xuất sắc
- được biết đến vì