Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rental housing market

/ˈrɛntəl ˈhaʊzɪŋ ˈmɑːrkɪt/

Nghĩa thường dùng

thị trường nhà ở tập trung vào bất động sản cho thuê cụm từ

“The rental housing market has become very competitive.”Thị trường nhà ở cho thuê đã trở nên rất cạnh tranh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...