Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rental market

Nghĩa thường dùng

Thị trường nơi nhà ở được cho thuê. cụm từ

“The rental market is becoming more competitive every year.”Thị trường cho thuê ngày càng cạnh tranh hơn mỗi năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...