Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reorganise

/ˌriːˈɔː.ɡə.naɪz/

Nghĩa thường dùng

sắp xếp lại, tổ chức lại động từ

“We need to reorganise the files.”Chúng ta cần sắp xếp lại các tập tin.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

reorganise

//

* ngoại động từ
  • tổ chức lại, cải tổ lại
Định nghĩa tiếng Anh

v organize anew, as after a setback v organize anew

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...