Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reparability

/,repərə'biliti/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

reparability

/,repərə'biliti/

danh từ

  • tình trạng có thể đền bù được
Định nghĩa tiếng Anh

n. The quality or state of being reparable.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...