Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

repel

/ri'pel/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #11198

Nghĩa thường dùng

làm khó chịu, gây ghê sợ; đẩy ra xa động từ

“The film's graphic violence repelled some viewers.”Cảnh bạo lực trần trụi của phim khiến một số khán giả thấy ghê sợ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

repel

/ri'pel/

ngoại động từ

  • đẩy lùi
    • to repel an attack: đẩy lùi một cuộc tấn công
  • khước từ, cự tuyệt
    • to repel a proposal: khước từ một đề nghị
  • làm khó chịu, làm cho không ưa, làm tởm
    • his language repels me: lời lẽ của nó làm tôi khó chịu
  • (vật lý) đẩy
    • that piece of metal repels the magnet: miếng kim loại ấy đẩy nam châm
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thể dục,thể thao), (từ lóng) thắng (đối phương)
Định nghĩa tiếng Anh

v. cause to move back by force or influence v. be repellent to; cause aversion in v. force or drive back

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...