replenisher
/ri'pleniʃә(r)/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
replenisher
//
* danh từ- (kỹ thuật) chất làm đầy; chất độn
Định nghĩa tiếng Anh
n. One who replenishes.
Từ điển Anh–Việt
112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. One who replenishes.
Đang tải...