Từ điển Anh–Việt

111.901 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reply to an email

/rɪˌplaɪ tʊ ən ˈiːmeɪl/

Nghĩa thường dùng

trả lời một email cụm từ

“I will reply to your message tonight.”Tôi sẽ trả lời tin nhắn của bạn tối nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...