Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

report a crime

/rɪˈpɔrt ə kraɪm/

Nghĩa thường dùng

báo cáo một tội ác đã xảy ra cụm từ

“You should report a crime to the police immediately.”Bạn nên báo cáo tội phạm cho cảnh sát ngay lập tức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...