Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

report an incident

/rɪˈpɔːt ən ˈɪnsɪdənt/

Nghĩa thường dùng

báo cáo một vụ việc cụm từ

“Please report any incident to the manager.”Vui lòng báo cáo bất kỳ vụ việc nào cho người quản lý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...