Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reportage

/,repɔ:'tɑ:ʤ/ GRE phổ biến #25757

Nghĩa thường dùng

sự báo cáo tin tức một cách chi tiết và thông tin. danh từ

“The journalist's reportage was thorough and insightful.”Báo cáo của nhà báo rất kỹ lưỡng và sâu sắc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

reportage

/,repɔ:'tɑ:ʤ/

danh từ

  • bài phóng s
Định nghĩa tiếng Anh

n the news as presented by reporters for newspapers or radio or television

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...