Từ điển Anh–Việt

112.107 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

repossession

/.ri:pә'zeʃәn/ Collins ★ phổ biến #37231
Biến thể từ repossessions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

repossession

//

* danh từ
  • sự chiếm hữu lại, sự lấy lại (một căn nhà )
  • sự cho chiếm hữu lại
Định nghĩa tiếng Anh

n. the action of regaining possession (especially the seizure of collateral securing a loan that is in default)

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...