reprimand
/'reprimɑ:nd/ GRECollins ★ phổ biến #14849
“reprimands” là số nhiều của reprimand — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
khiển trách chính thức
động từ
“HR reprimanded the employee for the policy breach.”Bộ phận nhân sự khiển trách chính thức nhân viên vì vi phạm chính sách.
Biến thể từ
reprimanded quá khứ phân từ
reprimanded quá khứ
reprimands số nhiều
reprimanding hiện tại phân từ
reprimands ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
reprimand
/'reprimɑ:nd/
danh từ
- lời khiển trách, lời quở trách
ngoại động từ
- khiển trách, quở trách
Định nghĩa tiếng Anh
v. rebuke formally