Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reproductive

/,ri:prə'dʌktiv/ TOEFLCollins ★ phổ biến #5864

Nghĩa thường dùng

sinh sản tính từ

“Reproductive health is an important aspect of overall well-being.”Sức khỏe sinh sản là một khía cạnh quan trọng của sức khỏe tổng thể.

Biến thể từ reproductives số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

reproductive

/,ri:prə'dʌktiv/

tính từ

  • (thuộc) tái sản xuất
  • có khả năng sinh sôi nẩy nở; sinh sản
    • reproductive organs: (sinh vật học) cơ quan sinh sản
Định nghĩa tiếng Anh

s producing new life or offspring

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...