Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rerouted through

Nghĩa thường dùng

được chuyển hướng qua một địa điểm khác cụm từ

“The delivery was rerouted through the Busan hub to ensure faster arrival.”Lô hàng đã được chuyển hướng qua trung tâm Busan để đảm bảo đến nơi nhanh hơn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • được chuyển hướng qua một địa điểm khác
    • rerouted through the Busan hub: được chuyển hướng qua trung tâm Busan
  • được điều chỉnh lộ trình qua một trung tâm
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...