rerouted through
Nghĩa thường dùng
“The delivery was rerouted through the Busan hub to ensure faster arrival.”Lô hàng đã được chuyển hướng qua trung tâm Busan để đảm bảo đến nơi nhanh hơn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- được chuyển hướng qua một địa điểm khác
- rerouted through the Busan hub: được chuyển hướng qua trung tâm Busan
- được điều chỉnh lộ trình qua một trung tâm