rescue and recovery efforts
/ˈrɛskju ənd rɪˈkʌvəri ˈɛfərts/
Nghĩa thường dùng
Các hành động được thực hiện để cứu sống và khôi phục trật tự sau thảm họa.
cụm từ
“Rescue and recovery efforts are critical after major disasters.”Các nỗ lực cứu hộ và phục hồi là rất quan trọng sau các thảm họa lớn.