rescuer
Nghĩa thường dùng
“A rescuer explained safety tips to our class.”Một nhân viên cứu hộ hướng dẫn mẹo an toàn cho lớp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rescuer
/'reskjuə/
danh từ
- người cứu, người cứu thoát, người cứu nguy
Định nghĩa tiếng Anh
n. someone who saves something from danger or violence