Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rescuer

/'reskjuə/ phổ biến #11600

Nghĩa thường dùng

người cứu hộ danh từ

“A rescuer explained safety tips to our class.”Một nhân viên cứu hộ hướng dẫn mẹo an toàn cho lớp.

Biến thể từ rescuers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rescuer

/'reskjuə/

danh từ

  • người cứu, người cứu thoát, người cứu nguy
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who saves something from danger or violence

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...