Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

research capabilities

Nghĩa thường dùng

khả năng nghiên cứu cụm từ

“Access to advanced technology, innovation, and research capabilities can create a comparative advantage”Việc tiếp cận công nghệ tiên tiến, đổi mới và khả năng nghiên cứu có thể tạo ra lợi thế so sánh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • khả năng nghiên cứu
    • research capabilities: khả năng nghiên cứu
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...