research capabilities
Nghĩa thường dùng
khả năng nghiên cứu
cụm từ
“Access to advanced technology, innovation, and research capabilities can create a comparative advantage”Việc tiếp cận công nghệ tiên tiến, đổi mới và khả năng nghiên cứu có thể tạo ra lợi thế so sánh.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- khả năng nghiên cứu
- research capabilities: khả năng nghiên cứu