Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

research paper

/rɪˈsɜːtʃ ˈpeɪpə(r)/

Nghĩa thường dùng

bài báo nghiên cứu danh từ

“She published her first research paper this year.”Cô ấy đã công bố bài báo nghiên cứu đầu tiên trong năm nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...