Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reserve judgement

Nghĩa thường dùng

chưa vội đánh giá cụm từ

“However, he’s reserving judgement on the Berlin project until he gets more reliable information.”Tuy nhiên, anh ấy chưa vội đánh giá dự án Berlin cho đến khi có thêm thông tin đáng tin cậy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...