Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

resettle

/ri:'setl/ Collins ★ phổ biến #16804

Nghĩa thường dùng

định cư lại động từ

“Many families had to resettle after the natural disaster.”Nhiều gia đình phải định cư lại sau thảm họa thiên nhiên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

resettle

//

* nội động từ
  • tái định cư (nhất là người tị nạn)
  • làm cho (một vùng, một nước ) lại có người đến sống
Định nghĩa tiếng Anh

v. settle in a new place

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...