Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reshape culture

/ˌriːˈʃeɪp ˈkʌltʃər/

Nghĩa thường dùng

thay đổi cách mà một nền văn hóa được nhìn nhận hoặc thực hành cụm từ

“Globalization can reshape culture in many societies.”Toàn cầu hóa có thể thay đổi văn hóa ở nhiều xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...