resist arrest
/rɪˈzɪst əˈrɛst/
Nghĩa thường dùng
Cố gắng ngăn cản việc bị bắt bởi cảnh sát.
cụm từ
“The suspect attempted to resist arrest but was quickly subdued.”Nghi phạm đã cố gắng chống cự nhưng đã bị khống chế ngay lập tức.