Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

resist arrest

/rɪˈzɪst əˈrɛst/

Nghĩa thường dùng

Cố gắng ngăn cản việc bị bắt bởi cảnh sát. cụm từ

“The suspect attempted to resist arrest but was quickly subdued.”Nghi phạm đã cố gắng chống cự nhưng đã bị khống chế ngay lập tức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...