reskill
Nghĩa thường dùng
“Many workers reskill to match industry changes.”Nhiều người lao động học lại kỹ năng để hợp thay đổi ngành.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Many workers reskill to match industry changes.”Nhiều người lao động học lại kỹ năng để hợp thay đổi ngành.
Đang tải...