Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reskill

/ˌriːˈskɪl/

Nghĩa thường dùng

học lại kỹ năng mới động từ

“Many workers reskill to match industry changes.”Nhiều người lao động học lại kỹ năng để hợp thay đổi ngành.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...