resonance imaging
Nghĩa thường dùng
“Using functional magnetic resonance imaging, scientists have discovered that the brain's pruning ability is disrupted in people with bipolar disorder.”Sử dụng hình ảnh cộng hưởng từ chức năng, các nhà khoa học đã phát hiện ra rằng khả năng cắt tỉa của não bị gián đoạn ở những người mắc rối loạn lưỡng cực.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- hình ảnh cộng hưởng từ chức năng
- functional magnetic resonance imaging: hình ảnh cộng hưởng từ chức năng
- kỹ thuật hình ảnh y tế sử dụng cộng hưởng từ