Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

respect beliefs

/rɪˈspɛkt bɪˈlifz/

Nghĩa thường dùng

tôn trọng niềm tin cụm từ

“It's important to respect beliefs of different cultures.”Việc tôn trọng niềm tin của các nền văn hóa khác là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...