Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

respect rights

Nghĩa thường dùng

tôn trọng và công nhận quyền lợi của ai đó cụm từ

“We must respect the rights of all individuals.”Chúng ta phải tôn trọng quyền lợi của tất cả mọi người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...