Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★★ phổ biến #7353

respectable

/ris'pektəbl/

tính từ

  • đáng trọng; đáng kính
  • đứng đắn, đoan trang, chỉnh tề
    • respectable people: những người đứng đắn đáng trọng
    • respectable clothes: quần áo chỉnh tề
  • kha khá, khá lớn, đáng kể
    • of respectable height: có tầm cao kha khá
    • a respectable sum of money: số tiền khá lớn
Biến thể từ respectables số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

a. characterized by socially or conventionally acceptable morals

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...