respective
/ris'pektiv/
tính từ
- riêng từng người, riêng từng cái; tương ứng (với vị trí, thứ tự, địa vị...)
- they went to their respective houses: họ trở về nhà riêng của mình
Định nghĩa tiếng Anh
s. considered individually
109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
s. considered individually
Đang tải...