Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLCollins ★ phổ biến #5883

respective

/ris'pektiv/

tính từ

  • riêng từng người, riêng từng cái; tương ứng (với vị trí, thứ tự, địa vị...)
    • they went to their respective houses: họ trở về nhà riêng của mình
Định nghĩa tiếng Anh

s. considered individually

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...