Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

respiratory

/ris'paiərətəri/ TOEFLCollins ★ phổ biến #7481

Nghĩa thường dùng

hô hấp tính từ

“Respiratory diseases can be very serious.”Các bệnh hô hấp có thể rất nghiêm trọng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

respiratory

/ris'paiərətəri/

tính từ

  • (thuộc) sự thở, (thuộc) hô hấp
    • respiratory organs: cơ quan hô hấp
Định nghĩa tiếng Anh

a. pertaining to respiration

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...