respiratory
/ris'paiərətəri/ TOEFLCollins ★ phổ biến #7481
Nghĩa thường dùng
hô hấp
tính từ
“Respiratory diseases can be very serious.”Các bệnh hô hấp có thể rất nghiêm trọng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
respiratory
/ris'paiərətəri/
tính từ
- (thuộc) sự thở, (thuộc) hô hấp
- respiratory organs: cơ quan hô hấp
Định nghĩa tiếng Anh
a. pertaining to respiration