Từ điển Anh–Việt

112.131 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Respiratory conditions

Nghĩa thường dùng

Vấn đề hô hấp cụm từ

“Many urban areas experience increased rates of respiratory conditions due to elevated levels of air pollution and environmental toxins.”Nhiều khu vực đô thị trải qua tỷ lệ cao hơn về các vấn đề hô hấp do mức độ ô nhiễm không khí và độc tố môi trường tăng cao.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...