respite
/'respait/ GRECollins ★ phổ biến #12950
Nghĩa thường dùng
thời gian nghỉ ngơi tạm thời (khỏi điều khó chịu)
danh từ
“The agreement gave workers a respite from overtime.”Thỏa thuận giúp công nhân có thời gian tạm nghỉ khỏi làm thêm giờ.
Biến thể từ
respites số nhiều
respiting hiện tại phân từ
respited quá khứ
respites ngôi 3 số ít
respited quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
respite
/'respait/
danh từ
- sự hoãn (thi hành bản án, trừng phạt...)
- thời gian nghỉ ngơi
- a respite from hard work: sự nghỉ ngơi sau lúc làm việc nặng nhọc
ngoại động từ
- hoãn (thi hành một bản án...)
- to respite a condement man: hoãn án tử hình cho một người
- cho (ai) nghỉ ngơi
- (y học) làm đỡ trong chốc lát
Định nghĩa tiếng Anh
n. a pause from doing something (as work) n. a pause for relaxation