Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

respond promptly

/rɪˈspɒnd ˈprɒmptli/

Nghĩa thường dùng

phản hồi kịp thời cụm từ

“Companies should respond promptly to customer inquiries.”Các công ty nên phản hồi kịp thời các yêu cầu của khách hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...