Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

response from

/rɪˈspɒns frʌm/

Nghĩa thường dùng

phản hồi từ cụm từ

“We received a positive response from the audience.”Chúng tôi nhận được phản hồi tích cực từ khán giả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...