responsiveness
/rɪˈspɒn.sɪv.nəs/ GRE phổ biến #13943
Nghĩa thường dùng
sự phản hồi nhanh / tính đáp ứng
danh từ
“Responsiveness to complaints is a key service quality metric.”Phản hồi nhanh với khiếu nại là chỉ số chất lượng dịch vụ then chốt.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
responsiveness
//
* danh từ- sự đáp ứng nhiệt tình; sự thông cảm
- sự phản ứng nhanh, thuận lợi; tình trạng dễ bị điều khiển, tình trạng dễ sai khiến
- sự đáp lại, sự trả lời
- sự sẵn sàng đáp lại, tình trạng dễ phản ứng lại; sự dễ cảm (tính tình)
Định nghĩa tiếng Anh
n. responsive to stimulation n. the quality of being responsive; reacting quickly; as a quality of people, it involves responding with emotion to people and events