Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

restart

/'ri:'stɑ:t/ Collins ★ phổ biến #13007

Nghĩa thường dùng

lại bắt đầu, lại khởi đầu động từ

“We need to restart the computer to fix the issue.”Chúng ta cần khởi động lại máy tính để sửa lỗi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

restart

/'ri:'stɑ:t/

ngoại động từ

  • lại bắt đầu, lại khởi đầu
Định nghĩa tiếng Anh

v. start an engine again, for example

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...