restorative
/ris'tɔrətiv/ GRE phổ biến #18355
“restoratives” là số nhiều của restorative — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
có tác dụng phục hồi sức khỏe
tính từ
“Yoga can have restorative effects on the body.”Yoga có thể có tác dụng phục hồi cho cơ thể.
Biến thể từ
restoratives số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
restorative
/ris'tɔrətiv/
tính từ
- làm hồi phục sức khoẻ; bổ
- làm hổi tỉnh lại
danh từ
- thuốc bổ; thức ăn bổ
- thuốc làm hồi tỉnh lại
Định nghĩa tiếng Anh
n a medicine that strengthens and invigorates n a device for treating injury or disease s tending to impart new life and vigor to s promoting recuperation