Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

restore coastal habitats

/rɪˈstɔːr ˈkoʊstəl ˈhæbɪtæts/

Nghĩa thường dùng

khôi phục môi trường sống ven biển cụm từ

“Efforts are underway to restore coastal habitats.”Các nỗ lực đang được thực hiện để khôi phục môi trường sống ven biển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...