Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

restore fish habitats

Nghĩa thường dùng

để phục hồi môi trường sống lành mạnh cho cá. cụm từ

“Efforts to restore fish habitats are essential for biodiversity.”Nỗ lực phục hồi môi trường sống của cá là rất cần thiết cho sự đa dạng sinh học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...