restore habitats
/rɪˈstɔːr ˈhæbɪtæts/
Nghĩa thường dùng
khôi phục môi trường sống tự nhiên của động vật
cụm từ
“Conservationists aim to restore habitats for endangered species.”Các nhà bảo tồn nhằm khôi phục môi trường sống cho các loài nguy cấp.