Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

restore justice

/rɪˈstɔr ˈdʒʌstɪs/

Nghĩa thường dùng

khôi phục công lý cụm từ

“Efforts to restore justice are ongoing.”Nỗ lực khôi phục công lý vẫn đang tiếp diễn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...